Cách nhiệt Durkflex FG

Cách nhiệt Durkflex FG

Với cấu trúc ô kín, Durkflex® FG là bảo ôn cách nhiệt bằng cao su lưu hóa NBR linh hoạt chất lượng cao cho các ứng dụng của hệ thống HVAC & R. Toàn bộ sản phẩm Durkflex® FG được ứng dụng hoàn toàn công nghệ “ACMF (Cao su vi tế bào điều khiển chính xác)”, giúp tăng hiệu suất của cách nhiệt và tạo cấu trúc bền vững.

Đặc tính Ứng dụng Thông số kỹ thuật

Hiệu suất an toàn cháy nổ tuyệt với

Tất cả sản phẩm cách nhiệt Durkfex FG đều đạt tiêu chuẩn chống cháy: BS part 6, 7 class 0, FM approval, UL, với mức độ kháng cháy cao nhất, cách nhiệt Durkflex FG mang lại sự an toàn tuyệt đối khi sử dụng cho công trình của bạn.

Hiệu quả cách nhiệt cao

Công nghệ ACMF độc đáo tạo ra các cấu trúc có bọt mịn và làm kín không khí bên trong hơn, giảm đáng kể xác suất bị hư hỏng và tăng hiệu suất cách nhiệt.

Chống thống và kháng ẩm tốt

Cách nhiệt Durklex FG có tỷ lệ ô kín cao hơn, cấu trúc tạo bọt mịn, giữ cho hơi nước và hơi ẩm khó thấm vào bên trong, góp phần duy trì độ dẫn nhiệt thấp ổn định và kéo dài tuổi thọ cách nhiệt.

 

Thân thiện môi trường

Không chứa CFC / HCFC, không chứa xơ, bụi, kim loại nặng, silicon và chống ẩm, nấm mốc. Hàm lượng amoniac và SOx cũng bằng 0, đáp ứng các tiêu chí đối với phòng sạch bán dẫn, đạt các chứng nhận RoHS, REACH và Greenguard Gold.

Dễ dàng thi công

Cách nhiệt Durkflex FG mềm và linh hoạt, rất thích hợp ứng dụng cho lĩnh vực kỹ thuật xây dựng. Sử dụng kết hợp với các phụ kiện đặc biệt của DURKEE sẽ thuận tiện và hiệu quả hơn.

Với hiệu quả an toàn cháy nổ vượt trội, Durkflex FG được sử dụng rộng rãi trong toàn bộ hệ thống HVAC-R.

Đặc tính kỹ thuật Đơn vị Thông số Tiêu chuẩn
Hệ số dẫn nhiệt
-20℃
0℃
20℃
40℃
W/M.K ≤0.030
0.032
0.033
0.037
ASTM C177 / C518
Độ thấm hơi nước
Hệ số kháng ẩm
Hấp thụ nước (theo thể tích)
g/s.m.Pa
%
2.0x10-11
μ≥10000
≤0.3
ASTM E96
ASTM C209
An toàn cháy nổ Class 0
(BS 5442 rating)
FM
V-0, 5VA
BS 476 part6: I<12, i<6
BS 476 part7: Class 1
FM Approvals
UL 94
Chống nấm mốc Tốt JIS Z 2801
Kháng nấm Tốt ASTM G21
Hệ số tạo khói VOC μg/g TVOCs:9.0 (Limited 1000)
SVOCs:18.5 (Limited 250)
Amines:0.1 (Limited 150)
Organophosphates:not detected (Limited 10)
DIN ISO 16000-6
/
VDI 2083 BI.17
Ammonia & SOx μg/cm2 <0.02
Kháng Ozone Tốt
Chống UV & Thời tiết Tốt
RoHS Pass RoHS Directive
REACH Pass REACH
Tỉ trọng kg/m3 40-55 ASTM D1667
Độ ổn định kích thước % ≤1.6 (105℃±3℃,7d) ASTM C534
Nhiệt độ -50℃ - +110℃

Liên hệ

  • Số 54B, Đường số 18, Khu phố 3, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
  • (+84) 935 039 135
  • contact@anmec.vn

Catalog